đón chào

  1. Meet, wait for and welcome
    • Đón chào một phái đoàn đến thăm nhà máy
      To wait for and welcome a delegation on visit to one's factory

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đón chào
Thành phố trang hoàng rực rỡ để đón chào năm mới.